
Thông số kỹ thuật xi lanh AIRTAC SE50
AIRTAC SE50 là xi lanh tiêu chuẩn ISO 15552 (VDMA 24562), thân nhôm định hình không ty giằng, đường kính piston 50 mm, các hành trình từ 25 đến 1000 mm. Bảng dưới tóm tắt thông số theo catalogue của hãng để anh chị đối chiếu khi chọn mã.
| Dòng sản phẩm | AIRTAC SE (ISO 15552 standard cylinder SE) |
|---|---|
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình (theo các mã trên trang) | 25–1000 mm (25, 50, 75, 100, 125, 150, 160, 175, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 600, 700, 800, 900, 1000) |
| Kiểu tác động | Tác động kép (biến thể SED hai đầu ty, SEJ chỉnh hành trình) |
| Lưu chất | Khí nén, lọc 40 µm |
| Áp suất làm việc | 0,15–1,0 MPa |
| Áp suất thử | 1,5 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +70 °C (phớt FKM: 0 đến 150 °C) |
| Giảm chấn | Giảm chấn khí điều chỉnh được ở hai đầu |
| Tốc độ piston | 30–800 mm/s |
| Cổng ren | PT1/4 |
| Vật liệu | Ống nhôm định hình vuông; ty thép carbon (tùy chọn inox SUS420J2/SUS304); phớt TPU (tùy chọn FKM, NBR) |
Cách đọc mã SE50
Ví dụ SE50X125S: SE = dòng xi lanh, 50 = đường kính piston (mm), 125 = hành trình (mm), S = có nam châm để gắn cảm biến từ.
Cần chọn hành trình, kiểu nắp hoặc phụ kiện (cảm biến, khớp nối) phù hợp, liên hệ Phong Phát: 0868.04.3579 hoặc 0365.79.22.79.
Nguồn thông số: catalogue AIRTAC (tài liệu 1). Thông số có thể thay đổi theo phiên bản; vui lòng liên hệ để xác nhận mã cụ thể.
Xem thêm: Cách chọn xi lanh khí nén: tính lực, đường kính và hành trình.




















