

Thông số kỹ thuật xi lanh AIRTAC MI40
AIRTAC MI40 là xi lanh tròn mini inox chuẩn ISO 6432, đường kính piston 40 mm, các hành trình từ 10 đến 500 mm. Bảng dưới tóm tắt thông số theo catalogue của hãng để anh chị đối chiếu khi chọn mã.
| Dòng sản phẩm | AIRTAC MI (ISO 6432 mini cylinder MI) |
|---|---|
| Đường kính piston | 40 mm |
| Hành trình (theo các mã trên trang) | 10–500 mm (10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 75, 80, 100, 125, 150, 160, 175, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500) |
| Kiểu tác động | Tác động kép (MSI/MTI là loại tác động đơn) |
| Lưu chất | Khí nén đã lọc, dùng được có hoặc không bôi trơn |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +70 °C |
| Giảm chấn | Vòng đệm cố định ở nắp trước và nắp sau |
| Vật liệu | Ống và ty xi lanh inox, kết cấu tròn tán viền |
Cách đọc mã MI40
Ví dụ MI40X100SCA: MI = dòng xi lanh, 40 = đường kính piston (mm), 100 = hành trình (mm), S = có nam châm, CA/CM/U/R = kiểu nắp sau.
Cần chọn hành trình, kiểu nắp hoặc phụ kiện (cảm biến, khớp nối) phù hợp, liên hệ Phong Phát: 0868.04.3579 hoặc 0365.79.22.79.
Nguồn thông số: catalogue AIRTAC (tài liệu 1). Thông số có thể thay đổi theo phiên bản; vui lòng liên hệ để xác nhận mã cụ thể.
Xem thêm: Cách chọn xi lanh khí nén: tính lực, đường kính và hành trình.
























