Xi lanh SMC MKB50 là một dòng xi lanh xoay loại nhỏ, thuộc nhóm xi lanh MKB của hãng SMC.
Xi lanh này cũng có những ưu điểm khác biệt về thông số, cấu tạo, và cả ứng dụng như những mẫu khác của SMC.
Hãy tham khảo thêm ở bài viết này để có thể hiểu rõ hơn về sản phẩm này. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo xem chúng có thật sự phù hợp cho hệ thống của mình hay không.
Thông tin về xi lanh SMC MKB50
Xi lanh SMC MKB50 được biết đến như một mẫu xi lanh nhỏ hơn của hãng SMC. Đây là hãng xi lanh nổi tiếng của Nhật Bản cũng như trên thị trường Việt Nam.
Xi lanh này cũng giống như những mẫu khác xi lanh của SMC. Xi lanh này có ưu điểm về cấu tạo cũng như khác biệt về thông số so với các mẫu MKB.
Thông số của xi lanh SMC MKB50
- Hãng sản xuất: SMC – Nhật Bản
- Dòng sản phẩm: MKB Series (Rotary Clamp Cylinder)
- Kích thước đường kính piston (Bore size): 50 mm
- Hành trình kẹp (Clamp stroke): 20 mm (tiêu chuẩn, có thể tùy chọn)
- Góc xoay (Rotation angle): 30°, 45°, 60°, 90° (có thể chọn theo yêu cầu)
- Áp suất làm việc: 0.15 – 0.7 MPa
- Áp suất tối đa: 1.0 MPa
- Nhiệt độ môi trường: -10°C đến +70°C (không đóng băng)
- Môi chất sử dụng: Khí nén (đã qua lọc)
- Tùy chọn cảm biến: Có thể gắn cảm biến hành trình (Auto switch)
- Ứng dụng: Vừa kẹp vừa xoay chi tiết trong dây chuyền sản xuất, lắp ráp, gia công cơ khí, điện tử và ô tô.
Cấu tạo của xi lanh SMC MKB50
Dù khác biệt về kích thước nhưng cấu tạo của SMC MKB50 vẫn khá tương tự với những xi lanh cùng loại. Bạn có thể tham khảo thêm về xi lanh MKB để hiểu rõ hơn về cấu tạo cũng dòng này trong các bài viết tương tự.
So sánh các mẫu xi lanh SMC MKB
Nhìn chung, các xi lanh SMC MKB vẫn có những điểm tương đồng nhất định. Tuy nhiên chúng vẫn được ứng dụng trong các hệ thống khác nhau.
Bạn có thể tham khảo thêm ở bảng này để hiểu rõ xem đâu là lựa chọn phù hợp cho hệ thống của mình.
| Model | Đường kính piston (Bore size) | Hành trình kẹp (Clamp stroke) | Góc xoay (Rotation angle) | Áp suất làm việc (MPa) | Ứng dụng chính |
| MKB20 | 20 mm | 10 mm | 30°, 45°, 60°, 90° | 0.15 – 0.7 | Dùng cho chi tiết nhỏ, yêu cầu lực kẹp thấp, không gian hẹp |
| MKB25 | 25 mm | 10 mm | 30°, 45°, 60°, 90° | 0.15 – 0.7 | Kẹp và xoay chi tiết cỡ trung, máy tự động hóa nhỏ |
| MKB32 | 32 mm | 15 mm | 30°, 45°, 60°, 90° | 0.15 – 0.7 | Gia công cơ khí, cụm lắp ráp yêu cầu lực kẹp vừa |
| MKB40 | 40 mm | 20 mm | 30°, 45°, 60°, 90° | 0.15 – 0.7 | Ứng dụng trong dây chuyền sản xuất, công nghiệp ô tô |
| MKB50 | 50 mm | 20 mm | 30°, 45°, 60°, 90° | 0.15 – 0.7 | Dùng cho chi tiết lớn, lực kẹp cao, thích hợp môi trường công nghiệp nặng |
| MKB63 | 63 mm | 25 mm | 30°, 45°, 60°, 90° | 0.15 – 0.7 | Xoay kẹp chi tiết cực lớn, lực kẹp mạnh, dùng trong ngành thép, cơ khí nặng |
Nếu bạn cảm thấy mẫu xi lanh MKB nào phù hợp, hãy mua chúng và dùng thử trong hệ thống để xem hiệu quả hay không.
Địa chỉ mua xi lanh SMC MKB50
Bạn có thể mua xi lanh này trên thị trường khá dễ dàng nên cần chọn mua đúng loại. Hãy tham khảo mua tại khí nén Phong Phát, cơ sở phân phối xi lanh SMC chính hãng tại khu vực miền Nam để được tư vấn và hỗ trợ mua đúng loại.
























