

Thông số kỹ thuật xi lanh AIRTAC SAU40
AIRTAC SAU40 là xi lanh tiêu chuẩn thân nhôm định hình, không ty giằng, ngắn hơn xi lanh ISO 15552 cùng cỡ, đường kính piston 40 mm, các hành trình từ 25 đến 1000 mm. Bảng dưới tóm tắt thông số theo catalogue của hãng để anh chị đối chiếu khi chọn mã.
| Dòng sản phẩm | AIRTAC SAU (Standard cylinder SAU) |
|---|---|
| Đường kính piston | 40 mm |
| Hành trình (theo các mã trên trang) | 25–1000 mm (25, 50, 75, 80, 100, 125, 150, 160, 175, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 600, 700, 800, 900, 1000) |
| Kiểu tác động | Tác động kép |
| Lưu chất | Khí nén, lọc 40 µm |
| Áp suất làm việc | 0,15–1,0 MPa |
| Áp suất thử | 1,5 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +70 °C (phớt chịu nhiệt tới 150 °C) |
| Giảm chấn | Giảm chấn khí điều chỉnh được ở hai đầu |
| Tốc độ piston | 30–800 mm/s |
| Vật liệu | Ống nhôm anod cứng; ty thép carbon; phớt TPU; phụ kiện lắp dùng chung với dòng SC |
Cách đọc mã SAU40
Ví dụ SAU40X100S: SAU = dòng xi lanh, 40 = đường kính piston (mm), 100 = hành trình (mm), S = có nam châm để gắn cảm biến từ.
Cần chọn hành trình, kiểu nắp hoặc phụ kiện (cảm biến, khớp nối) phù hợp, liên hệ Phong Phát: 0868.04.3579 hoặc 0365.79.22.79.
Nguồn thông số: catalogue AIRTAC (tài liệu 1). Thông số có thể thay đổi theo phiên bản; vui lòng liên hệ để xác nhận mã cụ thể.
Xem thêm: Cách chọn xi lanh khí nén: tính lực, đường kính và hành trình.
























