Xi lanh compact SDA40 là dòng xi lanh có nhiều mẫu mã khác nhau và phù hợp cho nhiều loại hệ thống. Chúng có nhiều ưu điểm và dễ dàng lắp đặt.
Nếu bạn đang tìm hiểu thêm về xi lanh này, hãy đọc thêm ở bài viết dưới đây để có thể yên tâm mua và sử dụng chúng.
Thông tin về xi lanh compact SDA40
Dòng xi lanh compact SDA40 có nhiều ưu điểm và hiện đại vì là thiết bị khí nén hàng đầu của AIRTAC. AIRTAC là hãng thiết bị khí nén hàng đầu của Đài Loan. Đây là cái tên quen thuộc với nhiều khách hàng Việt Nam trong những năm gần đây nên bạn có thể tin tưởng lắp đặt.
Thông số của dòng xi lanh compact SDA40
- Kiểu xi lanh: Xi lanh khí nén compact (nhỏ gọn)
- Cách hoạt động: Tác động kép (double acting); một số model có phiên bản tác động đơn (single acting)
- Đường kính piston (Bore): 12 mm → 16 mm → 20 mm → 25 mm → 32 mm → 40 mm → 50 mm → 63 mm → 80 mm → 100 mm
- Hành trình (Stroke): khoảng 5 mm → 150 mm (tùy bore và model cụ thể)
- Môi chất làm việc: khí nén sạch, qua lọc
- Áp suất làm việc: ~0.15 – 1.0 MPa
- Áp suất thử chịu áp: ~1.5 MPa
- Nhiệt độ hoạt động: ~−20°C đến +70°C
- Tốc độ piston: ~30 – 500 mm/s (có thể điều chỉnh bằng van tiết lưu / flow control)
Cấu tạo của dòng xi lanh compact SDA40
Bên trong xi lanh compact SDA40 bao gồm các bộ phận chính như sau:
- Xi lanh compact SDA40 gồm thân xi lanh làm từ hợp kim nhôm anod hóa, có nhiệm vụ chứa piston và chịu toàn bộ áp suất khí nén trong quá trình làm việc.
- Bên trong thân là piston, di chuyển tịnh tiến nhờ áp lực khí, trên piston được lắp các gioăng làm kín để ngăn rò rỉ khí giữa hai buồng.
- Gắn liền với piston là trục piston, được chế tạo từ thép mạ crom nhằm tăng độ cứng, chống mài mòn và đảm bảo truyền lực ổn định ra bên ngoài.
- Ở đầu trục có bạc dẫn hướng, giúp trục di chuyển thẳng, hạn chế rung lắc và giảm ma sát khi xi lanh hoạt động liên tục.
- Hai đầu thân xi lanh được bịt bởi nắp trước và nắp sau, nơi tích hợp các cổng cấp và xả khí nén. Các nắp này được cố định bằng bu lông, đồng thời giữ các gioăng và chi tiết bên trong đúng vị trí thiết kế.
- Một số model SDA có nam châm tích hợp trong piston để có thể lắp cảm biến hành trình để xác định vị trí piston khi vận hành.
- Ngoài ra, bên trong xi lanh còn có các vòng chặn và vòng đệm giúp cố định piston, gioăng và bạc trượt, đảm bảo chuyển động ổn định và bền bỉ.
Các loại xi lanh compact SDA tương tự thường thấy
| Tiêu chí / Model | SDA25 Series | SDA32 Series | SDA40 Series | SDA50 Series | SDA63 Series | SDA80 Series | SDA100 Series |
| Đường kính piston (Bore) (mm) | 25 | 32 | 40 | 50 | 63 | 80 | 100 |
| Khoảng hành trình (Stroke) | ~5 – 100 mm | ~5 – 125 mm | ~5 – 150 mm | ~5 – 150 mm | ~5 – 150 mm | ~5 – 150 mm | ~5 – 150 mm |
| Áp suất làm việc (MPa) | 0.15 – 1.0 | 0.15 – 1.0 | 0.15 – 1.0 | 0.15 – 1.0 | 0.15 – 1.0 | 0.15 – 1.0 | 0.15 – 1.0 |
| Áp suất tối đa cho phép (MPa) | ~1.5 | ~1.5 | ~1.5 | ~1.5 | ~1.5 | ~1.5 | ~1.5 |
| Nhiệt độ làm việc (°C) | −20 → +70 | −20 → +70 | −20 → +70 | −20 → +70 | −20 → +70 | −20 → +70 | −20 → +70 |
| Lực đẩy tương đối (ở 0.7 MPa) | Nhỏ | Vừa | Trung bình | Lớn | Lớn hơn | Rất lớn | Lớn nhất |
| Tốc độ piston | Điều chỉnh bằng van | Điều chỉnh bằng van | Điều chỉnh bằng van | Điều chỉnh bằng van | Điều chỉnh bằng van | Điều chỉnh bằng van | Điều chỉnh bằng van |
| Cổng khí tiêu chuẩn | 1/8″ hoặc 1/4″ | 1/8″ hoặc 1/4″ | 1/4″ | 1/4″ hoặc 3/8″ | 3/8″ | 3/8″ | 3/8″ hoặc 1/2″ |
| Ứng dụng tiêu biểu | Cơ cấu nhẹ, tốc độ nhanh | Nhỏ – trung | Trung | Trung – lớn | Lớn | Nặng | Tải lớn & hành trình dài |
| Tương thích cảm biến từ | Có (tùy model) | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
Địa chỉ mua xi lanh compact SDA40
Nếu bạn có nhu cầu mua xi lanh compact SDA40, hãy tham khảo mua thêm tại khí nén Phong Phát. Chúng tôi là đơn vị phân phối hàng đầu trên thị trường với nhiều mẫu mã khác nhau. Hãy liên hệ trong hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ kỹ hơn.
![]()

























