
Thông số kỹ thuật xi lanh AIRTAC ACQ40
AIRTAC ACQ40 là xi lanh compact (xi lanh mỏng) chuẩn JIS, đường kính piston 40 mm, các hành trình từ 5 đến 100 mm. Bảng dưới tóm tắt thông số theo catalogue của hãng để anh chị đối chiếu khi chọn mã.
| Dòng sản phẩm | AIRTAC ACQ (Compact cylinder ACQ) |
|---|---|
| Đường kính piston | 40 mm |
| Hành trình (theo các mã trên trang) | 5–100 mm (5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 60, 70, 75, 80, 90, 100) |
| Kiểu tác động | Tác động kép (có loại tác động đơn cho Ø12–Ø80) |
| Lưu chất | Khí nén, lọc 40 µm |
| Áp suất làm việc | 0,15–1,0 MPa (tác động kép); 0,2–1,0 MPa (tác động đơn) |
| Áp suất thử | 1,5 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +70 °C |
| Giảm chấn | Đệm cao su |
| Tốc độ piston | 30–500 mm/s |
| Cổng ren | 1/8″ |
| Vật liệu | Thân hợp kim nhôm, lòng xi lanh anod cứng; ty thép S45C mạ crôm cứng; phớt piston NBR |
Cách đọc mã ACQ40
Ví dụ ACQ40X25S: ACQ = dòng xi lanh, 40 = đường kính piston (mm), 25 = hành trình (mm), S = có nam châm để gắn cảm biến từ. Thêm hậu tố B nếu cần đầu ty ren ngoài.
Cần chọn hành trình, kiểu nắp hoặc phụ kiện (cảm biến, khớp nối) phù hợp, liên hệ Phong Phát: 0868.04.3579 hoặc 0365.79.22.79.
Nguồn thông số: catalogue AIRTAC (tài liệu 1, tài liệu 2). Thông số có thể thay đổi theo phiên bản; vui lòng liên hệ để xác nhận mã cụ thể.
Xem thêm: Cách chọn xi lanh khí nén: tính lực, đường kính và hành trình.
























