

Thông số kỹ thuật xi lanh AIRTAC ACE80
AIRTAC ACE80 là xi lanh compact chuẩn ISO 21287, đường kính piston 80 mm, các hành trình từ 5 đến 300 mm. Bảng dưới tóm tắt thông số theo catalogue của hãng để anh chị đối chiếu khi chọn mã.
| Dòng sản phẩm | AIRTAC ACE (ISO 21287 compact cylinder ACE) |
|---|---|
| Đường kính piston | 80 mm |
| Hành trình (theo các mã trên trang) | 5–300 mm (5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 80, 90, 100, 110, 120, 125, 150, 160, 175, 200, 225, 250, 275, 300) |
| Kiểu tác động | Tác động kép (có loại tác động đơn đẩy/kéo) |
| Lưu chất | Khí nén, lọc 40 µm |
| Áp suất làm việc | 0,15–1,0 MPa |
| Áp suất thử | 1,5 MPa |
| Giảm chấn | Đệm cố định; tùy chọn giảm chấn dầu |
| Tốc độ piston | 30–500 mm/s |
| Cổng ren | 1/4″ |
| Vật liệu | Ống xi lanh hợp kim nhôm, lòng ống cán và anod |
Cách đọc mã ACE80
Ví dụ ACE80X10S: ACE = dòng xi lanh, 80 = đường kính piston (mm), 10 = hành trình (mm), S = có nam châm để gắn cảm biến từ.
Cần chọn hành trình, kiểu nắp hoặc phụ kiện (cảm biến, khớp nối) phù hợp, liên hệ Phong Phát: 0868.04.3579 hoặc 0365.79.22.79.
Nguồn thông số: catalogue AIRTAC (tài liệu 1). Thông số có thể thay đổi theo phiên bản; vui lòng liên hệ để xác nhận mã cụ thể.
Xem thêm: Cách chọn xi lanh khí nén: tính lực, đường kính và hành trình.
























