
Thông số kỹ thuật xi lanh AIRTAC TN10
AIRTAC TN10 là xi lanh 2 ty dẫn hướng (hai ty song song, chống xoay), đường kính piston 10 mm, các hành trình từ 10 đến 100 mm. Bảng dưới tóm tắt thông số theo catalogue của hãng để anh chị đối chiếu khi chọn mã.
| Dòng sản phẩm | AIRTAC TN (Twin-rod cylinder TN) |
|---|---|
| Đường kính piston | 10 mm |
| Hành trình (theo các mã trên trang) | 10–100 mm (10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100) |
| Kiểu tác động | Tác động kép |
| Lưu chất | Khí nén, lọc 40 µm |
| Áp suất làm việc | 0,15–1,0 MPa |
| Áp suất thử | 1,5 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +70 °C |
| Bôi trơn | Không cần bôi trơn |
| Giảm chấn | Đệm cao su; chỉnh hành trình -5 đến 0 mm |
| Tốc độ piston | 30–500 mm/s |
| Vật liệu | Thân và nắp hợp kim nhôm; ty inox SUS304 (cỡ nhỏ) hoặc thép carbon (Ø25, Ø32); phớt NBR |
Cách đọc mã TN10
Ví dụ TN10X20S: TN = dòng xi lanh, 10 = đường kính piston (mm), 20 = hành trình (mm), S = có nam châm để gắn cảm biến từ.
Cần chọn hành trình, kiểu nắp hoặc phụ kiện (cảm biến, khớp nối) phù hợp, liên hệ Phong Phát: 0868.04.3579 hoặc 0365.79.22.79.
Nguồn thông số: catalogue AIRTAC (tài liệu 1, tài liệu 2). Thông số có thể thay đổi theo phiên bản; vui lòng liên hệ để xác nhận mã cụ thể.
Xem thêm: Cách chọn xi lanh khí nén: tính lực, đường kính và hành trình.
























