
Thông số kỹ thuật xi lanh AIRTAC MBL32
AIRTAC MBL32 là xi lanh tròn mini thân hợp kim nhôm, đường kính piston 32 mm, các hành trình từ 10 đến 500 mm. Bảng dưới tóm tắt thông số theo catalogue của hãng để anh chị đối chiếu khi chọn mã.
| Dòng sản phẩm | AIRTAC MBL (Mini cylinder MBL) |
|---|---|
| Đường kính piston | 32 mm |
| Hành trình (theo các mã trên trang) | 10–500 mm (10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 75, 80, 100, 125, 150, 175, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500) |
| Kiểu tác động | Tác động kép (dòng MBLC có giảm chấn điều chỉnh) |
| Lưu chất | Khí nén, lọc 40 µm |
| Áp suất làm việc | 0,15–1,0 MPa |
| Áp suất thử | 1,5 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +70 °C |
| Giảm chấn | Đệm cao su (MBLC: giảm chấn điều chỉnh) |
| Tốc độ piston | 30–800 mm/s |
| Cổng ren | 1/8″ |
| Vật liệu | Thân và nắp hợp kim nhôm; ty thép carbon mạ crôm; phớt NBR |
Cách đọc mã MBL32
Ví dụ MBL32X50SCA: MBL = dòng xi lanh, 32 = đường kính piston (mm), 50 = hành trình (mm), S = có nam châm, CA = nắp sau kiểu khớp (U = nắp sau thường).
Cần chọn hành trình, kiểu nắp hoặc phụ kiện (cảm biến, khớp nối) phù hợp, liên hệ Phong Phát: 0868.04.3579 hoặc 0365.79.22.79.
Nguồn thông số: catalogue AIRTAC (tài liệu 1). Thông số có thể thay đổi theo phiên bản; vui lòng liên hệ để xác nhận mã cụ thể.
Xem thêm: Cách chọn xi lanh khí nén: tính lực, đường kính và hành trình.
























